top
logo
English (United Kingdom)Tiếng Việt (Vietnamese)

You may not know

Thông tin đa dạng sinh học

There are no translations available. Thông tin đa dạng sinh học Th [ ... ]


Giờ phục vụ

  Thời gian mở cửa   Lịch trực Thư viện   Sự kiện trong tháng 

Trang chủ Tài liệu của Thư viện Giới thiệu sách mới tháng 5/2016 (sách tặng của Ngân hàng Thế giới)
Giới thiệu sách mới tháng 5/2016 (sách tặng của Ngân hàng Thế giới)
Written by Đinh Thị Bích Ngọc   
Wednesday, 04 May 2016 16:15
There are no translations available.

KHXH, XÃ HỘI HỌC, NHÂN LOẠI HỌC VÀ DÂN TỘC HỌC

1/. Các thành phố Eco2 : Các đô thị sinh thái kiêm kinh tế (Sách tặng) / Hiroaki Suzuki ... [và những người khác]. - Washington, DC : Ngân hàng Thế giới, 2010. - xxxii, 350 tr. : minh họa ; 28 cm
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp một cái nhìn tổng quan về sáng kiến các đô thị Eco2: các đô thị sinh thái kiêm đô thị kinh tế của Ngân hàng Thế giới. Mục tiêu của sáng kiến các đô thị Eco2 là giúp các thành phố tại các nước đang phát triển đạt được mức bền vững lớn hơn về sinh thái và kinh tế
Ký hiệu môn loại: 307.76
Số ĐKCB:MD063188, MD066969

2/. Engendering development : Through gender equality in rights, resources, and voice (Sách tặng). - Washington, D.C : World Bank, 2001. - xv. ; 29 p. : ill. ; 24 cm. - (World Bank policy research report)
Ký hiệu môn loại: 305.42
Số ĐKCB: MD034619, MD066981, MD066982

3/. Hình ảnh các tổ chức xã hội dân sự trên một số báo in và báo mạng = Hình ảnh các tổ chức xã hội dân sự trên báo in và báo mạng Portrayal of civil society organisations in print and online newspapers Portrayal of civil society organisations in newspapers : (Sách tặng) / Đinh Thị Thúy Hằng ... [và những người khác]. - Hà Nội : Thế Giới, 2011. - 52 tr. 52tr. : biểu đồ ; 23 cm
Ngoài bìa ghi : ISEE (Viện Nghiên cứu Xã hội, Kinh tế và Môi trường), Vietnamese and English versions bound together back-to-back and inverted
Tóm tắt: Nội dung sách đề cập các vấn đề: Tổng quan tình hình nghiên cứu về xã hội dân sự và tổ chức xã hội dân sự; Khảo sát đánh giá thực trạng hình ảnh tổ chức xã hội dân sự được phản ánh trên báo in và báo mạng, đề xuất; Phương hướng và đề xuất trong việc truyền thông hình ảnh của Tổ chức xã hội dân sự trên báo chí .....
Ký hiệu môn loại: 302.14
Số ĐKCB:MD066937

4/. Hình ảnh người dân tộc thiểu số trên báo in = Portrayal of ethnic minorities in newspapers Portrayal of ethnic minorities on printed newspapers : Cộng tác nghiên cứu giữa Viện Nghiên cứu Xã hội, Kinh tế và Môi trường, và Khoa Xã hội học, Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Sách tặng) / ISEE. - Hà Nội : Thế Giới, 2011. - 34tr. 35tr. : biểu đồ ; 23 cm
Đầu trang sách ghi : ISEE (Viện Nghiên cứu Xã hội, Kinh tế và Môi trường), Vietnamese and English versions bound together back-to-back and inverted
Tóm tắt: Nội dung sách đề cập các vấn đề: Hình ảnh người dân tộc thiểu số trong các lĩnh vực đời sống; Văn hóa các dân tộc thiểu số qua lăng kính báo chí; Đề xuất cải thiện thông điệp của báo chí về các dân tộc thiểu số
Ký hiệu môn loại: 305.895922
Số ĐKCB: MD066973

5/. Lời mẹ kể : Câu chuyện của những người mẹ có con là người đồng tính (Sách tặng). - [K.đ] : PFLAG Việt Nam, 2013. - 108 tr. ; 21cm
Ký hiệu môn loại: 306.766
Số ĐKCB: MD066526

6/. MOFFATT, SEBASTIAN. Eco2 Cities Guide : Ecological Cities as Economic Cities (Sách tặng) / Sebastian Moffatt, Hiroaki Suzuki, Lizuka Ryoko. - Washington, D.C : World Bank, 2012. - viii. ; 74p. : ill. ; 28 cm + 1CD- ROM
Ký hiệu môn loại: 307.76
Số ĐKCB: MD066968

7/. NGUYỄN, THỊ THU NAM. Sống chung cùng giới : Trải nghiệm thực tế & mưu cầu hạnh phúc lứa đôi / Nguyễn Thị Thu Nam, Vũ Thành Long, Phạm Thanh Trà. - Hà Nội : Thế Giới, 2013. - 84tr. : bảng, biểu đồ ; 23 cm
Đầu trang tên sách ghi : Viện Nghiên cứu Xã hội, Kinh tế và Môi trường
Tóm tắt: Nội dung sách tìm hiểu thực trạng mối quan hệ cùng giới hiện nay ở Việt Nam; Bản chất mối quan hệ chung sống hiện nay của người đồng tính và nhu cầu hôn nhân của họ; Những khó khăn, hậu quả mà các cặp chung sống cùng giới phải đối mặt khi mối quan hệ cùng giới chưa được xã hội và luật pháp công nhận
Ký hiệu môn loại: 306.8108664
Số ĐKCB: MD066990

8/. The power of 1.8 billion = State of world population 2014 : Adolescents, youth and the transformation on the future (Sách tặng). - New York : United Nations Publicatio, 2014. - v; 126 p. : ill. ; 27cm. - (State of world population 2014)
Ký hiệu môn loại: 305.2
Số ĐKCB: MD066964

9/. Voices on society : The art and science of delivery (Sách tặng). - [S.l.] : McKinsey, 2013. - 87p. : hình ảnh ; 28 cm
In honor of the 10th anniversary of the Skoll World Forum
Ký hiệu môn loại: 303.48
Số ĐKCB: MD034620, MD066528

10/. Who Answers to Women : Gender & Accountability (Sách tặng). - New York : United Nations Development Fund for Women, 2009. - vii; 152 p. : ill. ; 28 cm. - (Progress of the world's women; 2008/2009)
Ký hiệu môn loại: 305.42
Số ĐKCB: MD066554

KHOA HỌC VỀ SỰ SỐNG, SINH VẬT HỌC

1/. Adapting to climate change = East Asia environment monitor on Adapting to climate change : (Sách tặng) / Neeraj Prasad ... [et al.]. - Washington, D.C. : World Bank, 2007. - ix; 53 p. : ill. ; 28 cm. - (East Asia environment monitor)
Ký hiệu môn loại: 577.22
Số ĐKCB: MD034625

KỸ THUẬT

1/. Nước có ý nghĩa sống còn cho tương lai của Việt Nam : (Sách tặng). - Hà Nội : Ngân hàng Phát triển Châu Á, 2009. - 32 tr. : minh họa ; 28 cm
Tóm tắt: Giới thiệu những kết quả chính của Dự án đánh giá ngành nước, đặc biệt về hiện trạng tài nguyên nước và môi trường liên quan đến nước bao gồm chất lượng nước; hiện trạng của các tiểu ngành chính là cấp nước và vệ sinh môi trường, quản lý thiên tai, giao thông thủy, công nghiệp và làng nghề, thủy điện, thủy lợi và thủy sản; những vấn đề chính của ngành; và những biện pháp chính mà Việt Nam có thể áp dụng nhằm đảm bảo tương lai nước bền vững
Ký hiệu môn loại: 628.1
Số ĐKCB: MD066967

2/. Water and its many Issues : Methods and cross-cutting analysis (Sách tặng) / Võ Khánh Vinh...[ et.al.]. - Viet Nam : Tri Thức, 2013. - 335 p. : ill. ; 24 cm
Regional social sciences summer University . Regional social sciences summer University
Ký hiệu môn loại: 628.1
Số ĐKCB: MD034630

NÔNG NGHIỆP

1/. Những thách thức trong phát triển cây ca cao ở Việt Nam : Nghiên cứu ở Đắk Lắk và Lâm Đồng (Sách tặng) / Phạm Quỳnh Phương ... [và những người khác]. - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2014. - 127tr. : minh họa ; 23 cm
Đầu trang tên sách ghi : Viện Nghiên cứu Xã hội, Kinh tế và Môi trường, Tên sách ngoài bìa: Những thách thức trong phát triển cây ca cao tại Việt Nam, Thư mục: tr.124 - 127,
Tóm tắt: Giới thiệu chung về cây ca cao ở huyện Lắk , huyện Eva Kar, huyện Đạ Huoai và vai trò của các tổ chức liên quan
Ký hiệu môn loại: 633.74
Số ĐKCB: MD036499

QUẢN LÝ VÀ QUAN HỆ CÔNG CỘNG

1/. Doing business 2011 : Making a difference for entrepreneurs (Sách tặng). - Washington, D.C. : World Bank, 2010. - vi; 255 p. : ill. ; 27cm
Ký hiệu môn loại: 650
Số ĐKCB: MD066555

2/. GREUNING, HENNIE VAN. International financial reporting standards : A practical guide (Sách tặng) / Hennie van Greuning, Darrel Scott, Simonet Terblanche 6th ed.. - Washington, D.C : Word Bank, 2011. - xii; 434 tr. : ill. ; 28 cm
Cover all IASB standards through septemper 2010
Ký hiệu môn loại: 657.0218
Số ĐKCB: MD066552

3/. Perception et gestion des risques : Approches méthodologiques appliquées au développement (Sách tặng). - Ha Noi : Tri Thuc, 2014. - 379 p. : iil. ; 23 cm
Université d'été régionale en sciences sociales, Les Journées de Tam Đảo (Đà Lạt, Việt Nam). Juillet 2013
Ký hiệu môn loại: 658.1
Số ĐKCB: MD066547

NGHỆ THUẬT

1/. Tớ kể bạn nghe = Hey friends! listen up! : (Sách tặng). - Hà Nội : Giao Thông Vận Tải, 2014. - 199 tr. : hình ảnh ; 23 cm
Viện Nghiên cứu xã hội - kinh tế và môi trường (iSEE), tổ chức Oxfam tại Việt Nam
Tóm tắt: Nội dung cuốn sách bao gồm 120 bức ảnh đẹp nhất được chụp bởi 49 trẻ em dân tộc thiểu số H’Mông, M’Nông, Raglai và Chăm đến từ 3 tỉnh Lào Cai, Đăk Nông và Ninh Thuận. Mỗi bức ảnh là một câu chuyện ngắn, các em kể về những điều xảy ra trong cuộc sống hàng ngày, khi học tập, vui chơi, khi lao động giúp đỡ gia đình, về những con người các em yêu mến, cảm nhận về văn hóa dân tộc mình, về công việc các em tự làm để chăm sóc bản thân...
Ký hiệu môn loại: 779.25
Số ĐKCB: MD066533

CHÍNH TRỊ

1/. Public sentinel : News media & governance reform (Sách tặng) / Pippa Norris editor. - Washington, D.C : World bank, 2010. - xxi; 415p. ; 26 cm
Ký hiệu môn loại: 320.23
Số ĐKCB: MD066943

KINH TẾ

1/. A Better Investment Climate for Everyone : (Sách tặng). - Washington D.C. : World Bank, 2004. - xvi; 271 p. : ill. ; 27 cm. - (Word development report 2005)
Ký hiệu môn loại: 332.6
Số ĐKCB: MD066548

2/. Balancing the development agenda : The transformation of the World Bank under James D. Wolfensohn, 1995-2005 (Sách tặng) / Ruth Kagia editor. - Washington D.C. : World Bank, 2005. - viii; 156 p. : iil. ; 24 cm
Includes bibliographical references
Ký hiệu môn loại: 332.1532
Số ĐKCB: MD034628

3/. Báo cáo phát triển Thế giới 2008 = World development report 2008 : Tăng cường nông nghiệp cho phát triển: Sách tham khảo (Sách tặng). - Hà Nội : Văn Hóa - thông Tin, 2007. - 535tr. : bảng, biểu đồ ; 28 cm
Đầu trang tên sách ghi: Ngân hàng Thế giới, Thư mục: tr. 457-494
Tóm tắt: Nội dung đề cập 3 vấn đề chính: Nông nghiệp có thể làm gì để góp vào phát triển; Công cụ hữu hiệu trong việc sử dụng nông nghiệp vì sự phát triển; Làm thế nào để thực hiện tốt nhất các chương trình nghị sự nông nghiệp vì sự phát triển
Ký hiệu môn loại: 338.1
Số ĐKCB: MD066986

4/. Business regulation and economic performance : (Sách tặng) / Norman V. Loayza, Luis Servén editors. - Washington D.C : World Bank, 2010. - xiii; 274 p. : ill. ; 23 cm
Ký hiệu môn loại: 338.7
Số ĐKCB: MD034629

5/. Các câu chuyện từ mặt trận phát triển kinh tế : Kinh nghiệm Trung Quốc và một số nước về tạo việc làm và phát triển thịnh vượng nhờ công nghiệp nhẹ (Sách tặng) / Đinh Trường Hinh...[và những người khác]. - Hà Nội : Ngân hàng Thế giới, 2014. - 532 tr. : biểu đồ ; 23 cm
Tóm tắt: Nghiên cứu sự phát triển nhanh chóng của Trung Quốc qua các ngành công nghiệp nhẹ, các chính sách lớn, doanh nghiệp, doanh nhân, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và phân tích quá trình phát triển của ngành sản xuất nông nghiệp, sản phẩm gỗ, da của một số nước khác cùng những bài học chính sách từ các nước này
Ký hiệu môn loại: 338.951
Số ĐKCB: MD066996, MD066997

6/. Cẩm nang về minh bạch tài khoá : (Sách tặng). - Hà Nội : Quỹ tiền tệ quốc tế, 2011. - 281tr. ; 21cm
Ngoài bìa ghi : Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội ; Dự án "Tăng cường năng lực quyết định và giám sát ngân sách của các cơ quan dân cử Việt Nam" ; UNDP., Trang tên sách ghi: Phòng Công tác tài khóa. Quỹ Tiền tệ Quốc tế
Ký hiệu môn loại: 332.09597
Số ĐKCB: MD066993

7/. Chiến lược hợp tác quốc gia với nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam giai đoạn tài khóa 2012-2016 = Việt Nam Chiến lược hợp tác quốc gia 2012-2016 : Ngày 7/11/2011 (Sách tặng). - Hà Nội : Ngân hàng Thế giới, 2011. - iv, 173 tr. : bảng ; 28 cm
Đầu trang tên sách ghi : Hiệp hội Phát triển Quốc tế và Ngân hàng Quốc tế về Tái thiết và Phát triển và Công ty Tài chính Quốc tế và cơ quan Bảo lãnh Đầu tư Đa phương, Tên sách ngoài bìa : Việt Nam Chiến lược hợp tác quốc gia 2012-2016
Ký hiệu môn loại: 337.1
Số ĐKCB: MD034626

8/. Chính sách môi trường an toàn của Ngân hàng Thế giới : Hướng dẫn kỹ thuật các ngành Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Sách tặng). - Hà Nội : Thống kê, 2004. - xix; 175 tr. : minh họa ; 23 cm
Đầu trang tên sách ghi: Ngân hàng Thế giới; Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Dự án TF 051032, Thư mục: tr.117-120 .- Phụ lục: tr.121-175
Tóm tắt: Giới thiệu về an toàn môi trường và các chính sách an toàn môi trường. Trình bày các thủ tục đánh giá môi trường và chính sách an toàn về tài sản văn hoá
Ký hiệu môn loại: 333.7
Số ĐKCB: MD066534, MD066535, MD066536, MD066537, MD066538, MD066539, MD066540

9/. Conditional cash transfers : Reducing present and future poverty: (Sách tặng) / Ariel Fiszbein, Norbert Schady ... [et al.]. - Washington D.C : World Bank, 2009. - xviii; 361 p. : ill. ; 25 cm. - (A World Bank policy research report)
Tóm tắt: Introduction: The economic rationale for conditional cash transfers; Design and implementation features of CCT programs; The impact of CCTs on consumption poverty and employment ; The impact of CCT programs on the accumulation of human capital; CCTs - policy and design options
Ký hiệu môn loại: 338.91098
Số ĐKCB: MD034632

10/. Country partnership strategy with the Socialist Republic of Vietnam for the period 2007-2011 = Viet Nam country partnership strategy 2007-2011 : (Sách tặng). - [Ha Noi] : The World Bank in Vietnam, 2007. - iii; 92 tr. : ill. ; 27cm
Đầu trang tên sách ghi : International Development Association and International Finance Corporation and Multilateral Investment Guarantee Agency to the executive directors, Tên sách ngoài bìa : Viet Nam country partnership strategy 2007-2011
Ký hiệu môn loại: 338.9597
Số ĐKCB: MD066558

11/. Của cải của các quốc gia ở đâu? = Where is the wealth of nations? : Đo lường nguồn của cải của thế kỷ XXI: sách tham khảo: (Sách tặng). - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2008. - 203 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cm
Đầu trang tên sách ghi: Ngân hàng Thế giới, Thư mục: tr.193-203
Tóm tắt: Nội dung cuốn sách nêu lên cách đánh giá vốn thiên niên kỷ; ước lượng của cải; tầm quan trọng của việc đầu tư các nguồn thu: khai thác tài nguyên, nguồn nhân lực và bảo vệ môi trường
Ký hiệu môn loại: 338.927
Số ĐKCB: MD066944, MD066945

12/. Đô thị hóa và tăng trưởng = Urbanization and growth : (Sách tặng) / Michael Spence ... [et al.]. - Hà Nội : Dân trí, 2010. - xxxiii, 243 tr. : biểu đồ ; 25 cm.
Đầu trang tên sách ghi : Ủy ban về Tăng trưởng và Phát triển
Tóm tắt: Nội dung cuốn sách trình bày các vấn đề: Đô thị hóa và tăng trưởng- xác định bối cảnh; Nhìn nhận lại vấn đề tăng trưởng kinh tế trong một thế giới toàn cầu hóa - qua lăng kính địa kinh tế; Các thành phố có phải là động lực cho sự tăng trưởng và thịnh vượng ở các quốc gia đang phát triển; Đô thị hóa-kết khối và phát triển kinh tế;. Sự bất bình đẳng theo không gian và phát triển kinh tế: lý thuyết -thực tế và chính sách; Chính sách nhà ở của các quốc gia đang phát triển-tầm quan trọng của nền kinh tế phi chính thức; Cuộc khủng hoảng tín dụng dưới chuẩn ở Mỹ - các vấn đề đặt ra và bài học thu được.
Ký hiệu môn loại: 330.9173
Số ĐKCB: MD066994

13/. From low-income to industrialized : Vietnam in the next decade and beyond (Sách tặng) / Kee- Cheok Cheong ... [et al.]. - Hà Nội : Thế Giới, 2011. - 312p. ; 24 cm
Nhan đề cuối sách : Việt Nam trong thập niên tới và giai đoạn xa hơn : các vấn đề chiến lược then chốt
Ký hiệu môn loại: 338.9597
Số ĐKCB: MD036501, MD036502

14/. Global development finance 2009 : Charting a global recovery (Sách tặng). - Washington D.C : World Bank, 2009. - xv; 149 p. : ill. ; 27cm
Ký hiệu môn loại: 336.3
Số ĐKCB: MD066542

15/. 2009 Information and communications for development = Information and communications for development 2009 Two thousand and nine information and communications for development : Extending reach and increasing impact : (Sách tặng). - Washington, D.C. : World Bank, 2009. - xix; 316 p. : ill. ; 28 cm
Ký hiệu môn loại: 330.9
Số ĐKCB: MD066553

16/. Human development report 2010 = The real wealth of nations : The real wealth of nations : pathways to human development (Sách tặng) 20th. - New York : United Nations Development Programme, 2010. - xiii. ; 227p. : ill. ; 28 cm. - (Human development report; 2010)
Ký hiệu môn loại: 331.11
Số ĐKCB: MD066551

17/. Huy động tài chính cho sử dụng năng lượng hiệu quả = Financing energy efficiency : Những bài học từ Braxin, Trung Quốc, Ấn Độ và các nước khác Sách tham khảo: (Sách tặng) / Robert P. Taylor [et. all.]. - Hà Nội : Văn Hóa - Thông Tin, 2008. - 335 tr. : bảng, biểu đồ ; 23 cm.
Đầu trang tên sách ghi: Ngân hàng Thế giới
Tóm tắt: Sách gồm hai phần chính nêu lên những bài học cho việc sử dụng năng lượng có hiệu quả ở Trung Quốc, Ấn Độ và Braxin đồng thời cũng nêu lên bài học kinh nghiệm ở một số nước.
Ký hiệu môn loại: 333.7917
Số ĐKCB: MD066949

18/. Infrastructure Strategy : Cross-sectoral issues (Sách tặng). - Ha Noi : World Bank, 2006. - xxvii. ; 113 p. : ill. ; 28 cm. - (Vietnam's infras tructure challenge)
Ký hiệu môn loại: 338.9597
Số ĐKCB: MD066529

19/. International migration and development in East Asia and the pacific : (Sách tặng) / Ahmad Ahsan...[et...al]. - Washington, D.C. : World Bank, 2014. - xxii; 221p. : ill. ; 24 cm
Ký hiệu môn loại: 338.95
Số ĐKCB: MD066565

20/. Light manufacturing in Vietnam : Creating jobs and prosperity in a middle-income economy (Sách tặng) / Hinh T.Dinh...[et.al.]. - Washington, DC : World bank, 2013. - xix; 131p. : ill. ; 26 cm. - (Directions in development. Private sector development)
Ký hiệu môn loại: 338.9597
Số ĐKCB: MD066985

21/. Managing international migration for development in East Asia : (Sách tặng) / Richard H. Adams, Jr.Ahmad Ahsan editors. - Washington : World Bank, 2014. - vii; 284 p. : ill. ; 28 cm
Tóm tắt: Contents: Part 1: Migration and its impacts; Part 2: Managing migration
Ký hiệu môn loại: 338.95
Số ĐKCB: MD066971

22/. MITRA, PRADEE. Innovation, inclusion and integration : From transition to convergence in Eastern Europe and the former Soviet Union (Sách tặng) / Pradeep Mitra. - Washington, DC : World Bank, 2008. - xviii; 142 p. : ill. ; 25 cm
Ký hiệu môn loại: 330.947
Số ĐKCB: MD066564

23/. Nonfinancial defined contribution pension schemes in a changing pension world : Volume 2: Gender, politics, and financial stability (Sách tặng) / Robert Holzmann, Edward Palmer, David Robalino editor. - Washington D.C : World Bank, 2013. - xxii; 509p. : ill. ; 26 cm
Ký hiệu môn loại: 331.252
Số ĐKCB: MD066995

24/. One Goal, Two Paths : Achieving universal access to modern energy in East Asia and the Pacific (Sách tặng). - Washington, D.C : Australian Government, AusAID World Bank, 2011. - xv; 165 p. : ill. ; 28 cm
Includes bibliographical references (p. 161-165)
Ký hiệu môn loại: 333.79
Số ĐKCB: MD066963

25/. PETERSON, GEORGE E.. Giải phóng giá trị đất đai để cung cấp tài chính cho cơ sở hạ tầng đô thị : (Sách tặng) / George E. Peterson. - Hà Nội : Ngân hàng thế giới, 2009. - xviii, 117p. ; 23 cm. - (Các xu hướng và lựa chọn chính sách; Số 7)
Thư mục: tr. 113-117
Tóm tắt: Tìm hiểu về giải pháp lấy giá trị tăng thêm của đất để đầu tư công. Giá trị của đất rất nhạy với đầu tư cơ sở hạ tầng và sự tăng trưởng kinh tế đô thị. Các dự án công trình công cộng như xây dựng đường, cấp nước và giao thông đem lại những lợi ích có thể tư bản hóa ngay lập tức vào giá trị của đất đai ở xung quanh công trình. Ngoài ra, cuốn sách còn phân tích sâu về cơ cấu hoạt động thực tiễn của các công cụ khác nhau nhằm huy động tài chính từ đất đai trong nhiều bối cảnh quốc gia khác nhau
Ký hiệu môn loại: 333.1
Số ĐKCB: MD066995

26/. Phát triển công nghiệp nhẹ tại Việt Nam : Tạo việc làm và sự thịnh vượng trong một nền kinh tế thu nhập trung bình (Sách tặng) / Đinh Trường Hinh ... [và những người khác]. - Hà Nội : Ngân hàng Thế giới, 2013. - 137 tr. : biểu đồ ; 24 cm
Đầu trang tên sách ghi: Các xu hướng phát triển. Phát triển kinh tế tư nhân
Tóm tắt: Cuốn sách dựa trên các phân tích về chuỗi giá trị trong năm ngành công nghiệp trọng điểm của nền công nghiệp nhẹ Việt Nam bao gồm: kinh doanh nông nghiệp, đồ da, chế biến gỗ và đồ gỗ, kim khí và dệt may. Qua đó, đưa ra các đề xuất, biện pháp chính sách cụ thể nhằm tạo ra thêm việc làm thông qua giải quyết các bất cập riêng của ngành, đồng thời đưa ra các khuyến nghị thiết thực giúp các nhà hoạch định chính sách nhận dạng, xác định ưu tiên và giải quyết những bất cập nghiêm trọng nhất trong các ngành công nghiệp nhẹ này.
Ký hiệu môn loại: 338.9597
Số ĐKCB: MD066983, MD066984

27/. Private Solutions for Infrastructure : Opportunities for Vietnam (Sách tặng). - Washington D.C : World Bank, 2000. - vii; 84 tr. : ill. ; 28 cm. - (A country framework report)
Ký hiệu môn loại: 338.925
Số ĐKCB: MD066556, MD066557

28/. Robust recovery, rising risks : (Sách tặng). - Washington, D.C : World Bank, 2010. - vi; 96 tr. : ill. ; 28 cm. - (World Bank East Asia and Pacific economic update 2010, Volume 2)
Ký hiệu môn loại: 330.95
Số ĐKCB: MD066543

29/. SHAH, ANWAR. Lập ngân sách và các thiết chế ngân sách : Bộ sách về Quản trị công và trách nhiệm giải trình (Sách tặng) / Anwar Shah. - Washington, D.C. : Ngân hàng Thế Giới, 2007. - 553tr. ; 24 cm
Đầu trang tên sách ghi: Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội, Dự án "Tăng cường năng lực quyết định và giám sát ngân sách của các cơ quan dân cử Việt Nam" ; UNDP,
Tóm tắt: Nội dung cuốn sách giới thiệu sơ bộ về lập ngân sách và các thiết chế ngân sách; Tổng quan các vấn đề liên quan đến việc xác lập ưu tiên và trình tự quản lý chi tiêu công ở châu Phi và các nước xung đột, cũng như đề cập hai trường hợp nghiên cứu điển hình về lập ngân sách tại Kenya và Nam Phi
Ký hiệu môn loại: 336.091724
Số ĐKCB: MD066980

30/. Sự thay đổi trong cơ cấu của cải của các quốc gia = The changing wealth of nations : Đo lường sự phát triển bền vững trong thiên niên kỷ mới (Sách tặng). - Washington, DC : Ngân hàng Thế giới, 2011. - 227 tr. : minh họa ; 24 cm. - (Môi trường và phát triển)
Tài liệu tham khảo cuối mỗi chương
Tóm tắt: Giới thiệu và những phát hiện chính - của cải của các quốc gia đang thay đổi; Của cải và những thay đổi trong của cải, từ năm 1995 đến 2005; Những thay đổi về vốn tự nhiên - phân tích giá cả và những tác động về số lượng
Ký hiệu môn loại: 338.927
Số ĐKCB: MD066947, MD066948

31/. Tax reform in Vietnam : Toward a more efficient and equitable system (Sách tặng) / Gangadha Prasad Shukla, Duc Minh Pham, Michael Engelschalk, Tuan Minh Le editors Hà Nội. - Việt Nam : Hồng Đức, 2011. - 301 p. ; 28 cm. - (Poverty reduction and economic management unit East Asia and Pacific region)
September 31, 2011, Đầu trang tên sách ghi: The World Bank, Includes bibliographical references (pages 295-301).
Ký hiệu môn loại: 336.2
Số ĐKCB:MD066989

32/. Tăng trưởng xanh cho mọi người = Inclusive green growth : Con đường hướng tới phát triển bền vững (Sách tặng). - Hà Nội : Hồng Đức, 2012. - 189 tr. : biểu đồ ; 27cm
Thư mục cuối mỗi phần
Tóm tắt: Gồm các báo cáo khoa học đề cập tới các vấn đề liên quan tới tăng trưởng xanh. Khuôn khổ phân tích để tăng trưởng xanh cho mọi người. Vấn đề tăng trưởng xanh tác động tới các công ty, người tiêu dùng và các nhà hoạch định chính sách thông qua cơ chế thị trường, phi thị trường, nguồn vốn nhân lực, vốn tự nhiên, vốn cơ sở vật chất... và qui trình thiết kế chiến lược tăng trưởng xanh
Ký hiệu môn loại: 338.927
Số ĐKCB: MD066524, MD066525

33/. The changing wealth of nations : Measuring sustainable developmentin the new millennium (Sách tặng). - Washington, DC : World Bank, 2011. - xvi; 221 p. : ill. ; 24 cm. - (Environment and development)
Includes bibliographical references and index
Số ĐKCB: MD034631

34/. The five - year socio - economic development plan 2006 - 2010 : (Sách tặng). - Ha Noi : Socialist republic of Vietnam, 2006. - xxxi, 309 p. : bảng ; 28 cm
Đầu trang tên sách ghi : The Socialist Republic of Vietnam
Ký hiệu môn loại: 338.9597
Số ĐKCB: MD066965

35/. The new microfinance handbook : A financial market system perspective (Sách tặng) / Joanna Ledgerwood, with Julie Earne and Candace Nelson edited by. - Washington, DC : World Bank, 2013. - xxiv; 504 p. : ill. ; 25 cm
Includes bibliographical references and index
Ký hiệu môn loại: 332
Số ĐKCB: MD066541

36/. Tiết kiệm và phát triển = Save and grow : Hướng dẫn dành cho các nhà hoạch định chính sách về thâm canh bền vững đối với các hộ gia đình nhỏ (Sách tặng) / Linda Collette ... [et al.]. - Rome : Tổ chức Nông nghiệp và Lương thực của Liên Hợp Quốc, 2011. - x; 102 tr. : minh họa ; 27cm
Tóm tắt: Nội dung cuốn sách đề cập đến những thách thức trong nông nghiệp, các mô hình canh tác; độ phì của đất trồng; cây trồng và giống cây trồng; quản lý nước, bảo vệ cây trồng; Chính sách và thể chế
Ký hiệu môn loại: 338.1
Số ĐKCB: MD066562

37/. UNITED NATIONS DEVELOPMENT PROGRAMME (UNDP). Human development report 2009 : Overcoming barriers: human mobility and development (Sách tặng). - New York : United nations development programme (UNDP), 2009. - xiii. ; 217p. : ill. ; 28 cm
Ký hiệu môn loại: 338.90092
Số ĐKCB:MD066991,MD034618

38/. VIETNAM ACADEMY OF SOCIAL SCIENCES. Poverty reduction in Vietnam: Achievements and challenges : (Sách tặng). - Ha Noi : Thế giới, 2011. - xxv; 65 tr. : ill. ; 28 cm
Đầu trang tên sách ghi: Vietnam Academy of social sciences
Ký hiệu môn loại: 338.9597
Số ĐKCB:MD066966

39/. WINTERS, L. ALAN. Vũ điệu với người khổng lồ : Trung Quốc, Ấn Độ, và nền kinh tế toàn cầu: sách tham khảo (Sách tặng) / L. Alan Winters, Shahid Yusuf chủ biên. - Hà Nội : Ngân Hàng Thế Giới, 2007. - 279tr ; 24 cm
Thư mục: tr.253-279
Tóm tắt: Đề cập tới nền kinh tế của Trung Quốc và Ấn Độ cũng như tác động của các nước này tới nền kinh tế thế giới như: sự tăng trưởng, cạnh tranh, hội nhập tài chính quốc tế, vấn đề năng lượng và khí thải, quản trị và tăng trưởng kinh tế
Ký hiệu môn loại: 337.51054
Số ĐKCB: MD066938

40/. World Bank - civil society engagement : Review of fiscal years 2007 to 2009 (Sách tặng). - Washington, D.C. : World Bank, 2009. - xvii; 145 p. : ill. ; 28 cm
Ký hiệu môn loại: 332.1532
Số ĐKCB: MD034624

41/. World bank environmental safeguard policies : Technical guidelines for the transport and agriculture and rural development sectors (Sách tặng). - Ha Noi : Statistical publishing house, 2004. - xix; 171 p. : ill. ; 23 cm
Project TF 051032., Đầu trang tên sách ghi: World Bank in Vietnam, Ministry of Planning and Investment, Includes bibliographical references (p. 117-121).
Ký hiệu môn loại: 333.7
Số ĐKCB: MD066530,MD066531,MD066532

PHÁP LUẬT

1/. ANDERSON, JAMES H.. Judicial systems in transition economies : Assessing the Past, Looking to the Future (Sách tặng) / James Anderson, David S. Bernstein, Cheryl W. Gray.. - Washington, D.C. : World Bank, 2005. - xvii; 110 p. : ill. ; 24 cm
Ký hiệu môn loại: 340.11
Số ĐKCB:MD066550

HÀNH CHÍNH CÔNG VÀ QUÂN SỰ

1/. MACKAY, KEITH. Xây dựng hệ thống giám sát và đánh giá thế nào để hoàn thiện công tác quản lý của Nhà nước = How to build M&E systems to support better government How to build monitoring and evaluation systems to support better government : Sách tham khảo: (Sách tặng) / Mackay Keith. - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 2008. - 197 tr. ; 28 cm
Đầu trang tên sách ghi: Ngân hàng Thế giới. Nhóm thẩm định độc lập, Thư mục: tr.189-197
Tóm tắt: Phân tích những đóng góp của công tác giám sát và đánh giá cho hoạt động quản lý Nhà nước, làm rõ nội dung những khái niệm về giám sát và đánh giá; đi sâu tìm hiểu những cách thức cụ thể đem lại kết quả thông qua kinh nghiệm một số nước đã xây dựng thành công hệ thống này, đồng thời giải đáp các câu hỏi thường gặp về hệ thống giám sát và đánh giá
Ký hiệu môn loại: 351
Số ĐKCB: MD066522, MD066523

2/. PAPI 2014- Chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh ở Việt Nam = Chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh ở Việt Nam (PAPI) 2014 : Đo lường từ kinh nghiệm thực tiễn của người dân (Sách tặng). - Hà Nội : UNDP, 2014. - xx; 115 tr. : minh họa ; 28 cm
Đầu trang tên sách ghi: Trung tâm Nghiên cứu phát triển và Hỗ trợ cộng đồng (CECODES) ; Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ và Nghiên cứu khoa học Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (VFF-CRT) ; Chương trình Phát triển Liên Hợp quốc tại Việt Nam (UNDP), Thư mục: tr. 105-108. - Phụ lục: tr. 109-115, K
Tóm tắt: Nội dung sách trình bày các vấn đề: Xu thế biến đổi ở cấp quốc gia từ 2011 đến 2014; Củng cố độ tin cậy của chỉ số Papi; Chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công cấp
Ký hiệu môn loại: 352.1309597
Số ĐKCB: MD066544

3/. Papi 2014 The Viet Nam Provincial Governance and Public Administration Performance Index = The Viet Nam provincial governance and public administration performance index (PAPI) 2014 : Measuring citizens' experiences (Sách tặng). - Ha Noi : UNDP, 2014. - xviii; 108 p. : ill. ; 28 cm
A joint Policy Research Paper by Centre for Community Support and Development Studies (CECODES) ; Centre for Research and Training of the Vietnam Fatherland Front (VFF-CRT) ; United Nations Development Programme (UNDP)
Ký hiệu môn loại: 352.1309597
Số ĐKCB:MD066545

4/. SHAH, ANWAR. Quản lý ngân sách địa phương / Anwar Shah (chủ biên), Trần Thành Nam, Nguyễn Hoàng Ánh hiệu đính. - Hà Nội : Thời Đại, 2013. - 502tr. : bảng ; 24 cm. - (Bộ sách về Quản trị công và trách nhiệm giải trình)
Đầu trang tên sách ghi: Bộ sách về quản trị công và trách nhiệm giải trình, Tài liệu tham khảo cuối mỗi chương,
Tóm tắt: Nội dung đề cập một cách toàn diện đến các nguyên tắc và thông lệ về cải cách các thể chế ngân sách và quản lý tài khóa tại địa phương.
Ký hiệu môn loại: 352.48
Số ĐKCB: MD066946

5/. Vietnam fiscal transparency review : Ananalysis and stakeholder feedback on state budget information in the public domain (Sách tặng). - Ha Noi : World Bank, 2013. - 136p. : ill. ; 28 cm
Poverty reduction and economic management unit
Ký hiệu môn loại: 352.49597
Số ĐKCB: MD066521

6/. Việc công, lợi ích tư : Bảo đảm trách nhiệm giải trình thông qua công khai thu nhập, tài sản (Sách tặng). - Washington D.C : Ngân hàng Thế giới, 2012. - 150 tr. : minh họa ; 27cm. - (Sáng kiến Thu hồi Tài sản Thất thoát)
Ấn phẩm kèm theo Công khai thu nhập, tài sản: Minh hoạ qua trường hợp điển hình, Phụ lục: tr. 95-144. - Thư mục: tr. 145-150
Tóm tắt: Khái quát các mục tiêu của hệ thống công khai thu nhập, tài sản, và các qui định về công khai thu nhập, tài sản áp dụng cho các bộ phận hành pháp, lập pháp của chính phủ và hướng dẫn triển khai, thực thi, hoạch định chính sách này
Ký hiệu môn loại: 352.5
Số ĐKCB: MD066950; MD066951

CÁC VẤN ĐỀ XÃ HỘI VÀ DỊCH VỤ XÃ HỘI

1/. Chính sách an toàn xã hội của Ngân hàng Thế giới = World bank social safeguard policies : Hướng dẫn kỹ thuật các ngành Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Sách tặng). - Hà Nội : Thống kê, 2004. - xxi; 220 tr. : minh họa ; 23 cm
Đầu trang tên sách ghi: Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Dự án TF 051032, Thư mục: tr.155-157. Phụ lục: 159-220
Tóm tắt: Nội dung sách đề cập các vấn đề: Tổng quan về chu kỳ dự án và các chính sách an toàn; Thực hiện chính sách an toàn về tái định cư bắt buộc; Thực hiện chính sách an toàn về dân tộc thiểu số.
Ký hiệu môn loại: 362.9597
Số ĐKCB: MD066958, MD066959, MD066960, MD066961

2/. Convenient Solutions to an Inconvenient Truth : Ecosystem-based approaches to climate change (Sách tặng). - Washington, DC : World Bank, 2010. - xii; 114 p. : ill. ; 23 cm. - (Environment and development)
The World Bank, Includes bibliographical references and index
Ký hiệu môn loại: 363.73874
Số ĐKCB: MD066957

3/. Corruption from the perspective of citizens, firms, and public oficials : Results of sociological surveys Reference book : (Sách tặng). - Hà Nội : National Political, 2012. - 127p. : ill. ; 28 cm
Đầu trang tên sách ghi: Thanh tra Việt Nam ; The World Bank
Tóm tắt: The book provides readers with a considerable volume of data and analysis on corruption in Vietnam. This is expected to help the readers, especially researchers and policy makers, better understand the prevalence and froms of corruption in Vietnam, the causes of corruption, the factors that limit the effectiveness of anti - corruption, and the approaches and solutions needed to step up the fight against corruption in Vietnam in the coming years
Ký hiệu môn loại: 364.1323
Số ĐKCB: MD036498

4/. Economics of adaptation to climate change, Vietnam : (Sách tặng). - Washington, D.C. : World Bank, 2010. - xix; 84 p. : ill. ; 27 cm
Includes bibliographical references (pages 80-84)
Ký hiệu môn loại: 363.73874
Số ĐKCB: MD066975,MD066976,MD066561

5/. Expanding access to insurance and savings services in Viet Nam : (Sách tặng) / Frankiewicz Cheryl ... [et al.]. - Hanoi : International Labor Organization, 2007. - x; 153 p. : ill. ; 29 cm
Ký hiệu môn loại: 368.382
Số ĐKCB: MD066962

6/. LIEBERMAN, SAMUEL S.. Health Financing And Delivery In VietNam : Looking Forward (Sách tặng) / Samuel S. Lieberman, Adam Wagstaff. - Washington, D.C. : World Bank, 2009. - 171 p. : biểu đồ ; 23 cm. - (Health, nutrition, and population series)
Includes bibliographical references (p. 159-164) and index
Ký hiệu môn loại: 362.109597
Số ĐKCB: MD036503

7/. Moving toward universal coverage of social health insurance in Vietnam : Assessment and options: (Sách tặng) / Aparnaa Somanathan...[et.al]. - Washington D.C : World Bank, 2014. - xviii; 155p. : ill. ; 26 cm. - (Directions in development : human development.)
Includes bibliographical references
Ký hiệu môn loại: 368.382
Số ĐKCB: MD066979

8/. Natural hazards, unnatural disasters : The economics of effective prevention (Sách tặng). - Washington, D.C. : World Bank, 2010. - xx; 254 p. : ill. ; 24 cm
Ký hiệu môn loại: 363.34
Số ĐKCB: MD066546

9/. Những giải pháp tiện lợi giải quyết thực tế phiền phức = Convenient solutions to an inconvenient truth : Cách tiếp cận dựa vào hệ sinh thái để giải quyêt vấn đề biến đổi khí hậu: (Sách tặng). - Washington, DC : Ngân hàng Thế giới, 2010. - xiv, 116 tr. : bảng, biểu đồ ; 22 cm.. - (Môi trường và phát triển)
Đầu trang tên sách ghi: Ngân hàng Thế giới, Thư mục: tr.113-116
Tóm tắt: Nội dung đề cập những vấn đề: Ngân hàng Thế giới và bảo tồn đa dạng sinh học để góp phần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu; Các hệ sinh thái tự nhiên và giảm nhẹ biến đổi khí hậu; Cách tiếp cận dựa vào hệ sinh thái giảm tính dễ bị tổn thương; Bảo tồn đa dạng sinh học và an ninh lương thực, nước và đảm bảo sinh kế; Thực thi cách tiệp cận dựa vào hệ sinh thái để giải quyết các vấn đề về biến đổi khí hậu
Ký hiệu môn loại: 363.73874
Số ĐKCB: MD066952, MD066953, MD066954, MD066955, MD066956

10/. SHAH, FATIMA. A workbook on planning for urban resilience in the face of disasters : Aapting experiences from Vietnam's cities to other cities (Sách tặng) / Fatima Shah, Federica Ranghieri. - Washington, D.C. : World Bank, 2012. - xxv; 168 p. : ill. ; 24 cm
Đầu trang tên sách ghi: World Bank, Includes bibliographical references
Ký hiệu môn loại: 363.348
Số ĐKCB: MD066549

11/. Strategic Plan to Stop TB in the Western Pacific 2006-2010 : (Sách tặng). - Manila, Philippines : World Health Organization, 2006. - 42p. : ill. ; 30 cm + 1 CD-ROM (3 1/4 in)
System requirements for accompanying disk: IBM PC or compatible; CD-ROM drive; Macromedia flash player 8., Bibliography: p. 41-42.
Ký hiệu môn loại: 362.196996
Số ĐKCB: MD066560

12/. Tham nhũng từ góc nhìn của người dân, doanh nghiệp và cán bộ, công chức, viên chức : Kết quả khảo sát xã hội học Sách tham khảo: (Sách tặng) Xuất bản lần thứ hai. - Hà Nội : Chính Trị Quốc Gia - Sự Thật, 2013. - 128tr. : minh họa ; 27 cm
Đầu trang tên sách ghi: Thanh tra Việt Nam ; Ngân hàng Thế giới
Tóm tắt: Nội dung cuốn sách cung cấp những dữ liệu và phân tích trên một số khía cạnh về tình hình tham nhũng ở Việt Nam. Mức độ phổ biến và hình thức tham nhũng ở Việt Nam, nguyên nhân của tham nhũng và những nhân tố hạn chế hiệu lực của công tác phòng chống tham nhũng, phương hướng và giải pháp cần đẩy mạnh trong phòng chống tham nhũng của Việt Nam trong những năm tới
Ký hiệu môn loại: 364.1323
Số ĐKCB: MD066987, MD066988

13/. Thực hiện bảo hiểm thành công ở các tổ chức tài chính vi mô = Making insurance work for microfinance institutions : Cẩm nang kỹ thuật để phát triển và cung cấp sản phẩm bảo hiểm vi mô (Sách tặng). - Việt Nam : Văn phòng ILO tại Việt Nam, 2007. - xiii; 263 tr. : minh họa ; 28 cm. - (Thực hiện bảo hiểm thành công ở các tổ chức tài chính vi mô)
Ký hiệu môn loại: 368
Số ĐKCB: MD034627

14/. Tiến tới bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân ở Việt Nam = Moving toward universal coverage of social health insurance in Vietnam : Đánh giá và giải pháp: (Sách tặng) / Aparnaa Somanathan...[và những người khác]. - Hà Nội : Hồng Đức, 2014. - xvii; 165tr. : minh họa ; 26 cm. - (Định hướng trong phát triển: Phát triển con người)
Tài liệu tham khảo cuối mỗi chương
Ký hiệu môn loại: 368.382
Số ĐKCB: MD066977, MD066978

15/. WATKINS, KEVIN. Human development report 2007/2008 : Fighting climate change: Human solidarity in a divided word (Sách tặng) / Kevin Watkins. - New York : Palgrave MacMillan, 2007. - xvi; 384 p. : ill. ; 28 cm
Tóm tắt: Contens: The 21 st century climate challenge; Climate shocks -risk and vulnerability in an unequal wold; Avoiding dangerous climate change -strategies for mitigation; Adapting to the inevitable -national action and international cooperation
Ký hiệu môn loại: 363.73874
Số ĐKCB: MD066970

16/. World bank social safeguard policies : Technical guidelines for the transport and agriculture and rural development sectors: (Sách tặng). - Ha Noi : Statistical publishing house, 2004. - xxii; 221 p. : ill. ; 23 cm
Đầu trang tên sách ghi: The World Bank in Vietnam. Ministry of Planning and Investment, Project TF 051032, Bibliographical references: 153-157
Ký hiệu môn loại: 362.9597
Số ĐKCB:MD066941, MD066942

GIÁO DỤC

1/. BRUNS, BARBARA. Để nhà trường hoạt động hiệu quả : Bằng chứng mới về cải cách trách nhiệm (Sách tặng) / Barbara Bruns, Deon Filmer, Harry Anthony Patrinos. - Washington DC : Ngân hàng thế giới, 2011. - xvi, 252p. : biểu đồ ; 23 cm. - (Các góc nhìn phát triển con người)
Thư mục: tr.249-252
Tóm tắt: Cuốn sách tập hợp một cách hệ thống các bằng chứng về cải cách trách nhiệm của nhà trường ở các nước đang phát triển. Và đưa ra những xem xét và đánh giá thận trọng và sâu sắc về kết quả từ một loạt tiếp cận mà các nước đang phát triển đang thử nghiệm hướng tới việc cải thiện chất lượng trường học.
Ký hiệu môn loại: 371.2
Số ĐKCB: MD066975, MD066976

2/. Positive Changes : The education, science & technology policies of Korea (Sách tặng) / edited by Ju-Ho Lee Updated edition. - Seoul, Korea : Korean Economic Daily & Business, 2013. - 688p. ; 23 cm
Ký hiệu môn loại: 370.95195
Số ĐKCB: MD066974

3/. Teaching and learning : Achieving quality for all (Sách tặng). - Paris : UNESCO, 2014. - x; 443p. : ill. ; 28 cm
Ký hiệu môn loại: 370
Số ĐKCB: MD066992

4/. Vietnam : Higher education and skills for growth : (Sách tặng). - Ha Noi : Lao động, 2008. - 243tr. : ill. ; 30 cm
Ký hiệu môn loại: 378.597
Số ĐKCB: MD066520

5/. Youth and skills = Education for all : Putting education to work (Sách tặng). - Paris : UNESCO, 2012. - x. ; 465p. : ill. ; 28 cm. - (EFA global monitoring report; 2012)
Includes bibliographical references and index.
Ký hiệu môn loại: 371.207
Số ĐKCB: MD066527

THƯƠNG MẠI, CÁC PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN THỐNG VÀ GTVT

1/. Broadcasting, voice, and accountability : A public interest approach to policy, law, and regulation (Sách tặng) / Steve Buckley ... [et al.]. - Washington, DC : World Bank Group, 2008. - xiv; 379p. ; 24 cm
Ký hiệu môn loại: 384.54
Số ĐKCB: MD066972

TIN HỌC, THÔNG TIN VÀ TÁC PHẨM TỔNG QUÁT

1/. Sổ tay dành cho phóng viên trẻ viết về môi trường : (Sách tặng). - Hà Nội : Hồng Đức, 2015. - 90 tr. : hình ảnh ; 21 cm
Đầu trang bìa ghi : Trung tâm Con người và Thiên nhiên (PanNature), Thư mục: tr.88-90
Ký hiệu môn loại: 070.4493637
Số ĐKCB: MD066563

TIN HỌC, TRI THỨC VÀ HỆ THỐNG

1/. KUMAR, SHOBHA. The art of knowledge exchange : A results-Focused planning guide for development practitioners (Sách tặng) / Shobha Kumar, Aron Leonard. - Washington, D.C. : World Bank, 2012. - iv; 82 tr. : ill. ; 28 cm
Ký hiệu môn loại: 001
Số ĐKCB: MD066559

Last Updated on Thursday, 05 May 2016 08:51
 

Tìm kiếm

Banner
Banner
Banner
Banner
Banner
Banner

bottom
top

Most read news

Who's online?

We have 104 guests online

Số lượt truy cập

Từ ngày 27/02/2009
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay83
mod_vvisit_counterTuần này360
mod_vvisit_counterTuần trước1198

QR code truy cập nhanh


bottom

Bản quyền © 2014 Thư viện Trường Đại học An Giang
18, Ung Văn Khiêm, P. Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, An Giang
Điện thoại: +84 76 625 6565 nhánh 1605, E-mail: lib@agu.edu.vn
Website phát triển trên Joomla